завзя́тый
Dấu sắc trên завзя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завзя́тый nghĩa là hăng say, sốt sắng.
Nghĩa của завзя́тый
Tính từ
- Hăng say, sốt sắng, nhiệt thành, say mê, ham mê; (настоящий, истый) chân chính, thật sự, thực sự.
- завзя́тый кури́льщикngười nghiện thuốc nặng
- завзя́тый коллекционе́рngười sưu tập hăng say
Biến cách của завзя́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | завзя́тый | завзя́тое | завзя́тая | завзя́тые |
| Sinh cách | завзя́того | завзя́того | завзя́той | завзя́тых |
| Tặng cách | завзя́тому | завзя́тому | завзя́той | завзя́тым |
| Đối cách | завзя́тый / завзя́того | завзя́тое | завзя́тую | завзя́тые / завзя́тых |
| Công cụ cách | завзя́тым | завзя́тым | завзя́той | завзя́тыми |
| Giới cách | завзя́том | завзя́том | завзя́той | завзя́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với завзя́тый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
завзятый nghĩa là gì?
завзятый (tính từ) nghĩa là hăng say, sốt sắng.
завзятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завзя́тый (phiên âm Latinh zavzjátyj, IPA [zɐvˈzʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.