загоро́дка
giống cáibất động vật
zagoródka[zəɡɐˈrotkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên загоро́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загоро́дка nghĩa là rào, giậu.
Nghĩa của загоро́дка
Danh từ
- [Hàng, bờ] rào, giậu; (перегородка) [bức] phên, vách, liếp.
Biến cách của загоро́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загоро́дка | загоро́дки |
| Sinh cách кого? чего? | загоро́дки | загоро́док |
| Tặng cách кому? чему? | загоро́дке | загоро́дкам |
| Đối cách кого? что? | загоро́дку | загоро́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | загоро́дкой | загоро́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | загоро́дке | загоро́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của загоро́дка
Câu hỏi thường gặp
загородка nghĩa là gì?
загородка (danh từ) nghĩa là rào, giậu.
загородка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загоро́дка (phiên âm Latinh zagoródka, IPA [zəɡɐˈrotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.