заи́ка
Dấu sắc trên заи́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́ка nghĩa là người nói lắp, người nói cà lăm.
Nghĩa của заи́ка
Danh từ
- Người nói lắp, người nói cà lăm.
Biến cách của заи́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заи́ка | заи́ки |
| Sinh cách кого? чего? | заи́ки | заи́к |
| Tặng cách кому? чему? | заи́ке | заи́кам |
| Đối cách кого? что? | заи́ку | заи́к |
| Công cụ cách кем? чем? | заи́кой | заи́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | заи́ке | заи́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của заи́ка
Câu hỏi thường gặp
заика nghĩa là gì?
заика (danh từ) nghĩa là người nói lắp, người nói cà lăm.
заика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́ка (phiên âm Latinh zaíka, IPA [zɐˈikə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.