замётывать
thể chưa hoàn thành
zamjótyvatʹ[zɐˈmʲɵtɨvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
замётывать nghĩa là chần, khâu lược.
Nghĩa của замётывать
Động từ
- Chần, khâu lược, may chần.
Chia động từ замётывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | замётываю |
| ты | замётываешь |
| он / она́ / оно́ | замётывает |
| мы | замётываем |
| вы | замётываете |
| они́ | замётывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + замётывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | замётывал |
| Giống cái (она́) | замётывала |
| Giống trung (оно́) | замётывало |
| Số nhiều (они́) | замётывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | замётывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | замётывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với замётывать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
замётывать nghĩa là gì?
замётывать (động từ) nghĩa là chần, khâu lược.
замётывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замётывать (phiên âm Latinh zamjótyvatʹ, IPA [zɐˈmʲɵtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.