TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забра́сывать

thể chưa hoàn thành
zabrásyvatʹ[zɐˈbrasɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забра́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забра́сывать nghĩa là bỏ lơ, bỏ mặc.

Nghĩa của забра́сывать

Động từ

  1. Bỏ lơ, bỏ mặc.

Chia động từ забра́сывать

NgôiHiện tại
язабра́сываю
тызабра́сываешь
он / она́ / оно́забра́сывает
мызабра́сываем
вызабра́сываете
они́забра́сывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + забрасывать.

Quá khứ

Giống đực (он)забра́сывал
Giống cái (она́)забра́сывала
Giống trung (оно́)забра́сывало
Số nhiều (они́)забра́сывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)забра́сывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)забра́сывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забра́сывать

Đồng nghĩa

Họ từ của забра́сывать

Câu hỏi thường gặp

забрасывать nghĩa là gì?

забрасывать (động từ) nghĩa là bỏ lơ, bỏ mặc.

забрасывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забра́сывать (phiên âm Latinh zabrásyvatʹ, IPA [zɐˈbrasɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.