забра́сывать
Dấu sắc trên забра́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забра́сывать nghĩa là bỏ lơ, bỏ mặc.
Nghĩa của забра́сывать
Động từ
- Bỏ lơ, bỏ mặc.
Chia động từ забра́сывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | забра́сываю |
| ты | забра́сываешь |
| он / она́ / оно́ | забра́сывает |
| мы | забра́сываем |
| вы | забра́сываете |
| они́ | забра́сывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + забрасывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | забра́сывал |
| Giống cái (она́) | забра́сывала |
| Giống trung (оно́) | забра́сывало |
| Số nhiều (они́) | забра́сывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | забра́сывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | забра́сывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забра́сывать
Đồng nghĩa
Họ từ của забра́сывать
Câu hỏi thường gặp
забрасывать nghĩa là gì?
забрасывать (động từ) nghĩa là bỏ lơ, bỏ mặc.
забрасывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забра́сывать (phiên âm Latinh zabrásyvatʹ, IPA [zɐˈbrasɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.