запро́с
Dấu sắc trên запро́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запро́с nghĩa là chất vấn.
Nghĩa của запро́с
Danh từ
- вопрос [lời, câu] chất vấn.
- обрати́ться куда́-л. с запро́сомchất vấn cơ quan nào
- сде́лать запро́с прави́тельствуchất vấn chính phủ
- отве́тить на запро́сtrả lời câu chất vấn
- запро́сы потреби́телейnhu cầu của người tiêu thụ
- име́ть большие запро́сыcó nhu cầu lớn
- культурный запро́сыnhu cầu văn hóa
- khẩu ngữ о цене [sự] nói thách.
- цена́ без запро́саgiá không nói thách, giá đúng
Biến cách của запро́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запро́с | запро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | запро́са | запро́сов |
| Tặng cách кому? чему? | запро́су | запро́сам |
| Đối cách кого? что? | запро́с | запро́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | запро́сом | запро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | запро́се | запро́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của запро́с
Câu ví dụ với запро́с
- Он отправил ей запрос в друзья. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10174120
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запрос nghĩa là gì?
запрос (danh từ) nghĩa là chất vấn.
запрос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запро́с (phiên âm Latinh zaprós, IPA [zɐˈpros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.