заско́к
giống đựcbất động vật
zaskók[zɐˈskok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заско́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заско́к nghĩa là dở hơi, gàn dở.
Nghĩa của заско́к
Danh từ
- [Thói, điều] dở hơi, gàn dở.
Biến cách của заско́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заско́к | заско́ки |
| Sinh cách кого? чего? | заско́ка | заско́ков |
| Tặng cách кому? чему? | заско́ку | заско́кам |
| Đối cách кого? что? | заско́к | заско́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | заско́ком | заско́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | заско́ке | заско́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заско́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заскок nghĩa là gì?
заскок (danh từ) nghĩa là dở hơi, gàn dở.
заскок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заско́к (phiên âm Latinh zaskók, IPA [zɐˈskok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.