засту́пник
Dấu sắc trên засту́пник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засту́пник nghĩa là người bênh vực, người bảo vệ.
Nghĩa của засту́пник
Danh từ
- Người bênh vực, người bảo vệ.
Biến cách của засту́пник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засту́пник | засту́пники |
| Sinh cách кого? чего? | засту́пника | засту́пников |
| Tặng cách кому? чему? | засту́пнику | засту́пникам |
| Đối cách кого? что? | засту́пника | засту́пников |
| Công cụ cách кем? чем? | засту́пником | засту́пниками |
| Giới cách о ком? о чём? | засту́пнике | засту́пниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với засту́пник
Đồng nghĩa
Họ từ của засту́пник
Câu hỏi thường gặp
заступник nghĩa là gì?
заступник (danh từ) nghĩa là người bênh vực, người bảo vệ.
заступник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засту́пник (phiên âm Latinh zastúpnik, IPA [zɐˈstupnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.