зате́я
zatéja[zɐˈtʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зате́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зате́я nghĩa là dự định, ý định, trò.
Nghĩa của зате́я
Danh từ
- замысел Dự định, ý định, ý đồ, trù định.
- пуста́я зате́яdự định vớ vẩn
- забава Trò.
- ребя́чьи зате́иtrò trẻ con
- без зате́и[một cách] mộc mạc, tự nhiên, không kiểu cách
Biến cách của зате́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зате́я | зате́и |
| Sinh cách кого? чего? | зате́и | зате́й |
| Tặng cách кому? чему? | зате́е | зате́ям |
| Đối cách кого? что? | зате́ю | зате́и |
| Công cụ cách кем? чем? | зате́ей | зате́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | зате́е | зате́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зате́я
Câu hỏi thường gặp
затея nghĩa là gì?
затея (danh từ) nghĩa là dự định, ý định, trò.
затея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зате́я (phiên âm Latinh zatéja, IPA [zɐˈtʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.