TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зате́я

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zatéja[zɐˈtʲejə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зате́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зате́я nghĩa là dự định, ý định, trò.

Nghĩa của зате́я

Danh từ

  1. замысел Dự định, ý định, ý đồ, trù định.
    • пуста́я зате́яdự định vớ vẩn
  2. забава Trò.
    • ребя́чьи зате́иtrò trẻ con
    • без зате́и[một cách] mộc mạc, tự nhiên, không kiểu cách

Biến cách của зате́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зате́язате́и
Sinh cách кого? чего?зате́изате́й
Tặng cách кому? чему?зате́езате́ям
Đối cách кого? что?зате́юзате́и
Công cụ cách кем? чем?зате́ейзате́ями
Giới cách о ком? о чём?зате́езате́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của зате́я

Câu hỏi thường gặp

затея nghĩa là gì?

затея (danh từ) nghĩa là dự định, ý định, trò.

затея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зате́я (phiên âm Latinh zatéja, IPA [zɐˈtʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.