затре́щина
Dấu sắc trên затре́щина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затре́щина nghĩa là cái tát, bạt tai.
Nghĩa của затре́щина
Danh từ
- Cái tát, bạt tai.
Biến cách của затре́щина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | затре́щина | затре́щины |
| Sinh cách кого? чего? | затре́щины | затре́щин |
| Tặng cách кому? чему? | затре́щине | затре́щинам |
| Đối cách кого? что? | затре́щину | затре́щины |
| Công cụ cách кем? чем? | затре́щиной | затре́щинами |
| Giới cách о ком? о чём? | затре́щине | затре́щинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với затре́щина
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
затрещина nghĩa là gì?
затрещина (danh từ) nghĩa là cái tát, bạt tai.
затрещина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затре́щина (phiên âm Latinh zatréščina, IPA [zɐˈtrʲeɕːɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.