оплеу́ха
giống cáibất động vật
opleúxa[ɐplʲɪˈuxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оплеу́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оплеу́ха nghĩa là cái tát, bớp.
Nghĩa của оплеу́ха
Danh từ
- Cái tát, bớp, bạt tai, tát tai, bớp tai; (nghĩa bóng) (cũng) [sự] làm nhục, lăng nhục.
Biến cách của оплеу́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оплеу́ха | оплеу́хи |
| Sinh cách кого? чего? | оплеу́хи | оплеу́х |
| Tặng cách кому? чему? | оплеу́хе | оплеу́хам |
| Đối cách кого? что? | оплеу́ху | оплеу́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | оплеу́хой | оплеу́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | оплеу́хе | оплеу́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оплеу́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оплеуха nghĩa là gì?
оплеуха (danh từ) nghĩa là cái tát, bớp.
оплеуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оплеу́ха (phiên âm Latinh opleúxa, IPA [ɐplʲɪˈuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.