зва́ный
zványj[ˈzvanɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зва́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зва́ный nghĩa là được mời.
Nghĩa của зва́ный
Tính từ
- Được mời.
- званый гост[người] khách mời
- званый обе́дbữa cơm khách, bữa tiệc
Biến cách của зва́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зва́ный | зва́ное | зва́ная | зва́ные |
| Sinh cách | зва́ного | зва́ного | зва́ной | зва́ных |
| Tặng cách | зва́ному | зва́ному | зва́ной | зва́ным |
| Đối cách | зва́ный / зва́ного | зва́ное | зва́ную | зва́ные / зва́ных |
| Công cụ cách | зва́ным | зва́ным | зва́ной | зва́ными |
| Giới cách | зва́ном | зва́ном | зва́ной | зва́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зва́ный
Trái nghĩa
Họ từ của зва́ный
Câu hỏi thường gặp
званый nghĩa là gì?
званый (tính từ) nghĩa là được mời.
званый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зва́ный (phiên âm Latinh zványj, IPA [ˈzvanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.