TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звать

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zvatʹ[zvatʲ] giọng máy của trình duyệt

звать nghĩa là gọi, kêu, mời, rủ.

Nghĩa của звать

Động từ

  1. Gọi, kêu. + đối cách
    • вас зову́тngười ta đang gọi anh
    • звать кого́-л. домо́йgọi ai về nhà
    • звать кого́-л. на по́мощьkêu ai đến cứu (đến giúp)
  2. рпиглашать Mời, rủ. + đối cách
    • звать кого́-л. в го́стиmời ai đến chơi
    • звать кого́-л. в теа́трrủ (mời) ai đi xem hát
    • его́ зову́т Петро́мanh ấy tên là Pi-ốt
    • как вас зову́т?tên anh là gì? anh tên là gì?

Cặp thể của звать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ звать

NgôiHiện tại
язову́
тызовёшь
он / она́ / оно́зовёт
мызовём
вызовёте
они́зову́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + звать.

Quá khứ

Giống đực (он)зва́л
Giống cái (она́)звала́
Giống trung (оно́)зва́ло
Số nhiều (они́)зва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зови́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зови́те

Họ từ của звать

Câu ví dụ với звать

  • Как Вас зовут? Bà tên là gì?Tatoeba #370373
  • Он мой друг, которого зовут Джек. Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2899521
  • Я не знаю, как тебя зовут. Tôi không biết tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3179312
  • Я не знаю, как Вас зовут. Tôi không biết tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3179314
  • Я Том, а тебя как зовут? Tôi là Tom. Bạn tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7779644
  • Он услышал, как его зовут по имени. Anh ấy nghe thấy tên mình được gọi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407867
  • Как зовут твоего нового друга? Tên người bạn mới của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275149
  • Вы знаете, как его зовут? Bạn có biết tên của anh ấy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517385

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

звать nghĩa là gì?

звать (động từ) nghĩa là gọi, kêu, mời, rủ.

звать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звать (phiên âm Latinh zvatʹ, IPA [zvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.