TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зри́мый

zrímyj[ˈzrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зри́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зри́мый nghĩa là thấy được, nhìn được.

Nghĩa của зри́мый

Tính từ

  1. Thấy được, nhìn được, trông thấy, thấy rõ; (nghĩa bóng) (ощутимый) rõ rệt.

Biến cách của зри́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзри́мыйзри́моезри́маязри́мые
Sinh cáchзри́могозри́могозри́мойзри́мых
Tặng cáchзри́момузри́момузри́мойзри́мым
Đối cáchзри́мый / зри́могозри́моезри́муюзри́мые / зри́мых
Công cụ cáchзри́мымзри́мымзри́мойзри́мыми
Giới cáchзри́момзри́момзри́мойзри́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зри́мый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

зримый nghĩa là gì?

зримый (tính từ) nghĩa là thấy được, nhìn được.

зримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зри́мый (phiên âm Latinh zrímyj, IPA [ˈzrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.