зря́чий
giống đựcđộng vật
zrjáčij[ˈzrʲæt͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зря́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зря́чий nghĩa là thấy được.
Nghĩa của зря́чий
Tính từ
- Thấy được.
Biến cách của зря́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зря́чий | зря́чее | зря́чая | зря́чие |
| Sinh cách | зря́чего | зря́чего | зря́чей | зря́чих |
| Tặng cách | зря́чему | зря́чему | зря́чей | зря́чим |
| Đối cách | зря́чий / зря́чего | зря́чее | зря́чую | зря́чие / зря́чих |
| Công cụ cách | зря́чим | зря́чим | зря́чей | зря́чими |
| Giới cách | зря́чем | зря́чем | зря́чей | зря́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зря́чий
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зрячий nghĩa là gì?
зрячий (tính từ) nghĩa là thấy được.
зрячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зря́чий (phiên âm Latinh zrjáčij, IPA [ˈzrʲæt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.