TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ѝглорефлѐксотерапи́я

giống cáibất động vật
ìgloreflèksoterapíja[ˌiɡɫərʲɪˌflʲeksətʲɪrɐˈpʲijə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ѝглорефлѐксотерапи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ѝглорефлѐксотерапи́я nghĩa là châm cứu.

Nghĩa của ѝглорефлѐксотерапи́я

Danh từ

  1. Châm cứu.

Biến cách của ѝглорефлѐксотерапи́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ѝглорефлѐксотерапи́яѝглорефлѐксотерапи́и
Sinh cách кого? чего?ѝглорефлѐксотерапи́иѝглорефлѐксотерапи́й
Tặng cách кому? чему?ѝглорефлѐксотерапи́иѝглорефлѐксотерапи́ям
Đối cách кого? что?ѝглорефлѐксотерапи́юѝглорефлѐксотерапи́и
Công cụ cách кем? чем?ѝглорефлѐксотерапи́ейѝглорефлѐксотерапи́ями
Giới cách о ком? о чём?ѝглорефлѐксотерапи́иѝглорефлѐксотерапи́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ѝглорефлѐксотерапи́я

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

иглорефлексотерапия nghĩa là gì?

иглорефлексотерапия (danh từ) nghĩa là châm cứu.

иглорефлексотерапия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ѝглорефлѐксотерапи́я (phiên âm Latinh ìgloreflèksoterapíja, IPA [ˌiɡɫərʲɪˌflʲeksətʲɪrɐˈpʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.