игру́шечный
Dấu sắc trên игру́шечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
игру́шечный nghĩa là Thuộc về đồ chơi; (маленкий) nhỏ nhắn, nhỏ tí, nhỏ xíu.
Nghĩa của игру́шечный
Tính từ
- Thuộc về đồ chơi; (маленкий) nhỏ nhắn, nhỏ tí, nhỏ xíu.
- игрушечный автомоби́льxe ô tô chơi
- игрушечный до́микngôi nhà nhỏ xíu
Biến cách của игру́шечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | игру́шечный | игру́шечное | игру́шечная | игру́шечные |
| Sinh cách | игру́шечного | игру́шечного | игру́шечной | игру́шечных |
| Tặng cách | игру́шечному | игру́шечному | игру́шечной | игру́шечным |
| Đối cách | игру́шечный / игру́шечного | игру́шечное | игру́шечную | игру́шечные / игру́шечных |
| Công cụ cách | игру́шечным | игру́шечным | игру́шечной | игру́шечными |
| Giới cách | игру́шечном | игру́шечном | игру́шечной | игру́шечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với игру́шечный
Đồng nghĩa
Họ từ của игру́шечный
Câu hỏi thường gặp
игрушечный nghĩa là gì?
игрушечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồ chơi; (маленкий) nhỏ nhắn, nhỏ tí, nhỏ xíu.
игрушечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là игру́шечный (phiên âm Latinh igrúšečnyj, IPA [ɪˈɡruʂɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.