TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

игру́шечный

igrúšečnyj[ɪˈɡruʂɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên игру́шечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

игру́шечный nghĩa là Thuộc về đồ chơi; (маленкий) nhỏ nhắn, nhỏ tí, nhỏ xíu.

Nghĩa của игру́шечный

Tính từ

  1. Thuộc về đồ chơi; (маленкий) nhỏ nhắn, nhỏ tí, nhỏ xíu.
    • игрушечный автомоби́льxe ô tô chơi
    • игрушечный до́микngôi nhà nhỏ xíu

Biến cách của игру́шечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchигру́шечныйигру́шечноеигру́шечнаяигру́шечные
Sinh cáchигру́шечногоигру́шечногоигру́шечнойигру́шечных
Tặng cáchигру́шечномуигру́шечномуигру́шечнойигру́шечным
Đối cáchигру́шечный / игру́шечногоигру́шечноеигру́шечнуюигру́шечные / игру́шечных
Công cụ cáchигру́шечнымигру́шечнымигру́шечнойигру́шечными
Giới cáchигру́шечномигру́шечномигру́шечнойигру́шечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với игру́шечный

Đồng nghĩa

Họ từ của игру́шечный

Câu hỏi thường gặp

игрушечный nghĩa là gì?

игрушечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồ chơi; (маленкий) nhỏ nhắn, nhỏ tí, nhỏ xíu.

игрушечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là игру́шечный (phiên âm Latinh igrúšečnyj, IPA [ɪˈɡruʂɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.