иденти́чность
Dấu sắc trên иденти́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иденти́чность nghĩa là đồng nhất.
Nghĩa của иденти́чность
Danh từ
- [Tính, sự] đồng nhất.
Biến cách của иденти́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иденти́чность | иденти́чности |
| Sinh cách кого? чего? | иденти́чности | иденти́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | иденти́чности | иденти́чностям |
| Đối cách кого? что? | иденти́чность | иденти́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | иденти́чностью | иденти́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | иденти́чности | иденти́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иденти́чность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
идентичность nghĩa là gì?
идентичность (danh từ) nghĩa là đồng nhất.
идентичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иденти́чность (phiên âm Latinh idɛntíčnostʹ, IPA [ɪdɨnʲˈtʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.