TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извести́

thể hoàn thành
izvestí[ɪzvʲɪˈsʲtʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên извести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

извести́ nghĩa là tiêu, tiêu phí, làm khổ, giày vò.

Nghĩa của извести́

Thể hoàn thành của изводи́ть.

Động từ

  1. Tiêu, tiêu phí, tiêu pha, tiêu mất, chi tiêu.
  2. Làm khổ, giày vò, làm tình làm tội, hành.

Cặp thể của извести́

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ извести́

NgôiTương lai
яизведу́
тыизведёшь
он / она́ / оно́изведёт
мыизведём
выизведёте
они́изведу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)извёл
Giống cái (она́)извела́
Giống trung (оно́)извело́
Số nhiều (они́)извели́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изведи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изведи́те

Câu hỏi thường gặp

извести nghĩa là gì?

извести (động từ) nghĩa là tiêu, tiêu phí, làm khổ, giày vò.

извести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извести́ (phiên âm Latinh izvestí, IPA [ɪzvʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.