TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изверже́ние

giống trungbất động vật
izveržénije[ɪzvʲɪrˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изверже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изверже́ние nghĩa là sự phun ra, phún xuất.

Nghĩa của изверже́ние

Danh từ

  1. Sự phun ra, phún xuất, phun trào.
    • извержение вулка́на[sự] phún xuất của núi lửa

Biến cách của изверже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изверже́ниеизверже́ния
Sinh cách кого? чего?изверже́нияизверже́ний
Tặng cách кому? чему?изверже́ниюизверже́ниям
Đối cách кого? что?изверже́ниеизверже́ния
Công cụ cách кем? чем?изверже́ниемизверже́ниями
Giới cách о ком? о чём?изверже́нииизверже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của изверже́ние

Câu hỏi thường gặp

извержение nghĩa là gì?

извержение (danh từ) nghĩa là sự phun ra, phún xuất.

извержение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изверже́ние (phiên âm Latinh izveržénije, IPA [ɪzvʲɪrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.