изверже́ние
Dấu sắc trên изверже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изверже́ние nghĩa là sự phun ra, phún xuất.
Nghĩa của изверже́ние
Danh từ
- Sự phun ra, phún xuất, phun trào.
- извержение вулка́на[sự] phún xuất của núi lửa
Biến cách của изверже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изверже́ние | изверже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изверже́ния | изверже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изверже́нию | изверже́ниям |
| Đối cách кого? что? | изверже́ние | изверже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изверже́нием | изверже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изверже́нии | изверже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của изверже́ние
Câu hỏi thường gặp
извержение nghĩa là gì?
извержение (danh từ) nghĩa là sự phun ra, phún xuất.
извержение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изверже́ние (phiên âm Latinh izveržénije, IPA [ɪzvʲɪrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.