дове́сок
Dấu sắc trên дове́сок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дове́сок nghĩa là Miếng thêm cho đủ cân.
Nghĩa của дове́сок
Danh từ
- Miếng thêm cho đủ cân.
Biến cách của дове́сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дове́сок | дове́ски |
| Sinh cách кого? чего? | дове́ска | дове́сков |
| Tặng cách кому? чему? | дове́ску | дове́скам |
| Đối cách кого? что? | дове́сок | дове́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | дове́ском | дове́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | дове́ске | дове́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дове́сок
Câu hỏi thường gặp
довесок nghĩa là gì?
довесок (danh từ) nghĩa là Miếng thêm cho đủ cân.
довесок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дове́сок (phiên âm Latinh dovésok, IPA [dɐˈvʲesək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.