TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

излови́ть

thể hoàn thành
izlovítʹ[ɪzɫɐˈvʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên излови́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

излови́ть nghĩa là bắt được, tóm được.

Nghĩa của излови́ть

Động từ

  1. Bắt được, tóm được, chộp được.

Cặp thể của излови́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ излови́ть

NgôiTương lai
яизловлю́
тыизло́вишь
он / она́ / оно́изло́вит
мыизло́вим
выизло́вите
они́изло́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)излови́л
Giống cái (она́)излови́ла
Giống trung (оно́)излови́ло
Số nhiều (они́)излови́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)излови́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)излови́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với излови́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

изловить nghĩa là gì?

изловить (động từ) nghĩa là bắt được, tóm được.

изловить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là излови́ть (phiên âm Latinh izlovítʹ, IPA [ɪzɫɐˈvʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.