измени́ться
Dấu sắc trên измени́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измени́ться nghĩa là thay đổi, biến đổi, đổi.
Nghĩa của измени́ться
Thể hoàn thành của изменя́ться.
Động từ
- Thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến.
- Thay đổi, đổi.
Cặp thể của измени́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ измени́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | изменю́сь |
| ты | изме́нишься |
| он / она́ / оно́ | изме́нится |
| мы | изме́нимся |
| вы | изме́нитесь |
| они́ | изме́нятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | измени́лся |
| Giống cái (она́) | измени́лась |
| Giống trung (оно́) | измени́лось |
| Số nhiều (они́) | измени́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | измени́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | измени́тесь |
Họ từ của измени́ться
Câu ví dụ với измени́ться
- Япония значительно изменилась за последние 50 лет. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451486
- Том сильно изменился со средней школы. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4089647
- За последние пятьдесят лет Япония сильно изменилась. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567241
- Этот район полностью изменился. Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395636
- Она так изменилась, что мы её не узнали. Cô ấy đã thay đổi nhiều đến nỗi chúng tôi đã không nhận ra cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931095
- Мы все изменились. Chúng ta đều đã thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4773535
- Он нисколько не изменился с того времени, когда я видел его. Anh ta không thay đổi chút nào kể từ lần trước tôi gặp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3901506
- Мы изменились. Chúng ta đã thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2902833
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
измениться nghĩa là gì?
измениться (động từ) nghĩa là thay đổi, biến đổi, đổi.
измениться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измени́ться (phiên âm Latinh izmenítʹsja, IPA [ɪzmʲɪˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.