TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изменя́ться

thể chưa hoàn thành
izmenjátʹsja[ɪzmʲɪˈnʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изменя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изменя́ться nghĩa là thay đổi, biến đổi.

Nghĩa của изменя́ться

Động từ

  1. Thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến.
    • изменя́ться к лу́чшемуthay đổi theo chiều tốt hơn, trở nên khá hơn
    • положе́ние измени́лосьtình hình đã thay đổi

Cặp thể của изменя́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ изменя́ться

NgôiHiện tại
яизменя́юсь
тыизменя́ешься
он / она́ / оно́изменя́ется
мыизменя́емся
выизменя́етесь
они́изменя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изменяться.

Quá khứ

Giống đực (он)изменя́лся
Giống cái (она́)изменя́лась
Giống trung (оно́)изменя́лось
Số nhiều (они́)изменя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изменя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изменя́йтесь

Họ từ của изменя́ться

Câu hỏi thường gặp

изменяться nghĩa là gì?

изменяться (động từ) nghĩa là thay đổi, biến đổi.

изменяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изменя́ться (phiên âm Latinh izmenjátʹsja, IPA [ɪzmʲɪˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.