изъя́тие
Dấu sắc trên изъя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изъя́тие nghĩa là thu hồi, tịch thu, trưng thu.
Nghĩa của изъя́тие
Danh từ
- действие [sự] thu hồi.
- конфискации [sự] tịch thu, trưng thu.
- изъятие чего́-л. из употребле́ние[sự] thu hồi cái gì không để lưu dụng
- изъятие хле́бных изли́шков[sự] trưng thu lúa mì thừa
- исключение Ngoại lệ.
- все без изъя́тияtất cả mọi người không trừ [một] ai
Biến cách của изъя́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изъя́тие | изъя́тия |
| Sinh cách кого? чего? | изъя́тия | изъя́тий |
| Tặng cách кому? чему? | изъя́тию | изъя́тиям |
| Đối cách кого? что? | изъя́тие | изъя́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | изъя́тием | изъя́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | изъя́тии | изъя́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của изъя́тие
Câu hỏi thường gặp
изъятие nghĩa là gì?
изъятие (danh từ) nghĩa là thu hồi, tịch thu, trưng thu.
изъятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изъя́тие (phiên âm Latinh izʺjátije, IPA [ɪzˈjætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.