и́ней
giống đựcbất động vật
ínej[ˈinʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́ней chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́ней nghĩa là sương muối, sương giá.
Nghĩa của и́ней
Danh từ
- Sương muối, sương giá.
Biến cách của и́ней (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́ней | и́неи |
| Sinh cách кого? чего? | и́нея | и́неев |
| Tặng cách кому? чему? | и́нею | и́неям |
| Đối cách кого? что? | и́ней | и́неи |
| Công cụ cách кем? чем? | и́неем | и́неями |
| Giới cách о ком? о чём? | и́нее | и́неях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́ней
Đồng nghĩa
Họ từ của и́ней
Câu hỏi thường gặp
иней nghĩa là gì?
иней (danh từ) nghĩa là sương muối, sương giá.
иней đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́ней (phiên âm Latinh ínej, IPA [ˈinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.