искажённый
iskažónnyj[ɪskɐˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
искажённый nghĩa là bị xuyên tạc, bị sai lạc, thay đôiw nhiều, méo.
Nghĩa của искажённый
Tính từ
- Bị xuyên tạc, bị sai lạc, sai lệch, bị bóp méo.
- о лице, наружность Thay đôiw nhiều, méo, nhăn nhó.
Biến cách của искажённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | искажённый | искажённое | искажённая | искажённые |
| Sinh cách | искажённого | искажённого | искажённой | искажённых |
| Tặng cách | искажённому | искажённому | искажённой | искажённым |
| Đối cách | искажённый / искажённого | искажённое | искажённую | искажённые / искажённых |
| Công cụ cách | искажённым | искажённым | искажённой | искажёнными |
| Giới cách | искажённом | искажённом | искажённой | искажённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của искажённый
Câu hỏi thường gặp
искажённый nghĩa là gì?
искажённый (tính từ) nghĩa là bị xuyên tạc, bị sai lạc, thay đôiw nhiều, méo.
искажённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искажённый (phiên âm Latinh iskažónnyj, IPA [ɪskɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.