TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

искажённый

iskažónnyj[ɪskɐˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

искажённый nghĩa là bị xuyên tạc, bị sai lạc, thay đôiw nhiều, méo.

Nghĩa của искажённый

Tính từ

  1. Bị xuyên tạc, bị sai lạc, sai lệch, bị bóp méo.
  2. о лице, наружность Thay đôiw nhiều, méo, nhăn nhó.

Biến cách của искажённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискажённыйискажённоеискажённаяискажённые
Sinh cáchискажённогоискажённогоискажённойискажённых
Tặng cáchискажённомуискажённомуискажённойискажённым
Đối cáchискажённый / искажённогоискажённоеискажённуюискажённые / искажённых
Công cụ cáchискажённымискажённымискажённойискажёнными
Giới cáchискажённомискажённомискажённойискажённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của искажённый

Câu hỏi thường gặp

искажённый nghĩa là gì?

искажённый (tính từ) nghĩa là bị xuyên tạc, bị sai lạc, thay đôiw nhiều, méo.

искажённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là искажённый (phiên âm Latinh iskažónnyj, IPA [ɪskɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.