TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исключа́ть

thể chưa hoàn thành
isključátʹ[ɪsklʲʉˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исключа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исключа́ть nghĩa là Loại... [ra], bỏ... [đi], gạch... [đi].

Nghĩa của исключа́ть

Động từ

  1. В из Р Loại... [ra], bỏ... [đi], gạch... [đi].
  2. удалять из состава Khai trừ, đuổi [ra].
    • исключа́ть кого́-л. из спи́сокloại ai ra khỏi danh sách, xóa (bỏ, gạch) tên ai trong danh sách
    • исключи́ть кого́-л. из шко́лыđuổi ai [ra] khỏi trường
    • исключи́ть кого́-л. из па́ртииkhai trừ ai [ra] khỏi đảng
    • исключа́ть возмо́жность чего́-л.loại trừ (gạt bỏ) khả năng gì

Cặp thể của исключа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ исключа́ть

NgôiHiện tại
яисключа́ю
тыисключа́ешь
он / она́ / оно́исключа́ет
мыисключа́ем
выисключа́ете
они́исключа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исключать.

Quá khứ

Giống đực (он)исключа́л
Giống cái (она́)исключа́ла
Giống trung (оно́)исключа́ло
Số nhiều (они́)исключа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)исключа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)исключа́йте

Họ từ của исключа́ть

Câu hỏi thường gặp

исключать nghĩa là gì?

исключать (động từ) nghĩa là Loại... [ra], bỏ... [đi], gạch... [đi].

исключать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исключа́ть (phiên âm Latinh isključátʹ, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.