исключа́ть
Dấu sắc trên исключа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исключа́ть nghĩa là Loại... [ra], bỏ... [đi], gạch... [đi].
Nghĩa của исключа́ть
Động từ
- В из Р Loại... [ra], bỏ... [đi], gạch... [đi].
- удалять из состава Khai trừ, đuổi [ra].
- исключа́ть кого́-л. из спи́сокloại ai ra khỏi danh sách, xóa (bỏ, gạch) tên ai trong danh sách
- исключи́ть кого́-л. из шко́лыđuổi ai [ra] khỏi trường
- исключи́ть кого́-л. из па́ртииkhai trừ ai [ra] khỏi đảng
- исключа́ть возмо́жность чего́-л.loại trừ (gạt bỏ) khả năng gì
Cặp thể của исключа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ исключа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | исключа́ю |
| ты | исключа́ешь |
| он / она́ / оно́ | исключа́ет |
| мы | исключа́ем |
| вы | исключа́ете |
| они́ | исключа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исключать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | исключа́л |
| Giống cái (она́) | исключа́ла |
| Giống trung (оно́) | исключа́ло |
| Số nhiều (они́) | исключа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | исключа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | исключа́йте |
Họ từ của исключа́ть
Câu hỏi thường gặp
исключать nghĩa là gì?
исключать (động từ) nghĩa là Loại... [ra], bỏ... [đi], gạch... [đi].
исключать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исключа́ть (phiên âm Latinh isključátʹ, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.