и́скус
giống đựcbất động vật
ískus[ˈiskʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́скус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́скус nghĩa là thử thách.
Nghĩa của и́скус
Danh từ
- [Sự, cơn] thử thách.
Biến cách của и́скус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́скус | и́скусы |
| Sinh cách кого? чего? | и́скуса | и́скусов |
| Tặng cách кому? чему? | и́скусу | и́скусам |
| Đối cách кого? что? | и́скус | и́скусы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́скусом | и́скусами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́скусе | и́скусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của и́скус
Câu hỏi thường gặp
искус nghĩa là gì?
искус (danh từ) nghĩa là thử thách.
искус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́скус (phiên âm Latinh ískus, IPA [ˈiskʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.