исполи́нский
Dấu sắc trên исполи́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исполи́нский nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.
Nghĩa của исполи́нский
Tính từ
- Khổng lồ, đồ sộ, to tướng, to lớn phi thường.
- челове́к исполи́нского ро́стаngười có tầm vóc hộ pháp (khổng lồ)
Biến cách của исполи́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исполи́нский | исполи́нское | исполи́нская | исполи́нские |
| Sinh cách | исполи́нского | исполи́нского | исполи́нской | исполи́нских |
| Tặng cách | исполи́нскому | исполи́нскому | исполи́нской | исполи́нским |
| Đối cách | исполи́нский / исполи́нского | исполи́нское | исполи́нскую | исполи́нские / исполи́нских |
| Công cụ cách | исполи́нским | исполи́нским | исполи́нской | исполи́нскими |
| Giới cách | исполи́нском | исполи́нском | исполи́нской | исполи́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исполи́нский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
исполинский nghĩa là gì?
исполинский (tính từ) nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.
исполинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исполи́нский (phiên âm Latinh ispolínskij, IPA [ɪspɐˈlʲinskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.