TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исполи́нский

ispolínskij[ɪspɐˈlʲinskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исполи́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исполи́нский nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.

Nghĩa của исполи́нский

Tính từ

  1. Khổng lồ, đồ sộ, to tướng, to lớn phi thường.
    • челове́к исполи́нского ро́стаngười có tầm vóc hộ pháp (khổng lồ)

Biến cách của исполи́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисполи́нскийисполи́нскоеисполи́нскаяисполи́нские
Sinh cáchисполи́нскогоисполи́нскогоисполи́нскойисполи́нских
Tặng cáchисполи́нскомуисполи́нскомуисполи́нскойисполи́нским
Đối cáchисполи́нский / исполи́нскогоисполи́нскоеисполи́нскуюисполи́нские / исполи́нских
Công cụ cáchисполи́нскимисполи́нскимисполи́нскойисполи́нскими
Giới cáchисполи́нскомисполи́нскомисполи́нскойисполи́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исполи́нский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

исполинский nghĩa là gì?

исполинский (tính từ) nghĩa là khổng lồ, đồ sộ.

исполинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исполи́нский (phiên âm Latinh ispolínskij, IPA [ɪspɐˈlʲinskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.