TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́стинный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ístinnyj[ˈisʲtʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́стинный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́стинный nghĩa là hợp chân lý, thật.

Nghĩa của и́стинный

Tính từ

  1. Hợp chân lý, thật, có thật, có thực, chân chính, thật sự, thực sự.
    • и́стинная пра́вдаsự thật hoàn toàn (hiển nhiên)
    • истинный другngười bạn chân chính
    • и́стинное вре́мя(thiên văn) giờ thật
    • э́тот рабёнок- и́стинное наказа́ние! — đứa con này thật là con tội con nợ!

Biến cách của и́стинный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchи́стинныйи́стинноеи́стиннаяи́стинные
Sinh cáchи́стинногои́стинногои́стиннойи́стинных
Tặng cáchи́стинномуи́стинномуи́стиннойи́стинным
Đối cáchи́стинный / и́стинногои́стинноеи́стиннуюи́стинные / и́стинных
Công cụ cáchи́стинными́стинными́стиннойи́стинными
Giới cáchи́стинноми́стинноми́стиннойи́стинных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́стинный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

истинный nghĩa là gì?

истинный (tính từ) nghĩa là hợp chân lý, thật.

истинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́стинный (phiên âm Latinh ístinnyj, IPA [ˈisʲtʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.