и́стинный
Dấu sắc trên и́стинный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́стинный nghĩa là hợp chân lý, thật.
Nghĩa của и́стинный
Tính từ
- Hợp chân lý, thật, có thật, có thực, chân chính, thật sự, thực sự.
- и́стинная пра́вдаsự thật hoàn toàn (hiển nhiên)
- истинный другngười bạn chân chính
- и́стинное вре́мя(thiên văn) giờ thật
- э́тот рабёнок- и́стинное наказа́ние! — đứa con này thật là con tội con nợ!
Biến cách của и́стинный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | и́стинный | и́стинное | и́стинная | и́стинные |
| Sinh cách | и́стинного | и́стинного | и́стинной | и́стинных |
| Tặng cách | и́стинному | и́стинному | и́стинной | и́стинным |
| Đối cách | и́стинный / и́стинного | и́стинное | и́стинную | и́стинные / и́стинных |
| Công cụ cách | и́стинным | и́стинным | и́стинной | и́стинными |
| Giới cách | и́стинном | и́стинном | и́стинной | и́стинных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́стинный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
истинный nghĩa là gì?
истинный (tính từ) nghĩa là hợp chân lý, thật.
истинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́стинный (phiên âm Latinh ístinnyj, IPA [ˈisʲtʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.