истый
-́istyj[ʲɪstɨj]
giọng máy của trình duyệt
истый nghĩa là chân chính, thật sự.
Nghĩa của истый
Tính từ
- Chân chính, thật sự, thực sự.
Biến cách của истый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | и́стый | и́стое | и́стая | и́стые |
| Sinh cách | и́стого | и́стого | и́стой | и́стых |
| Tặng cách | и́стому | и́стому | и́стой | и́стым |
| Đối cách | и́стый / и́стого | и́стое | и́стую | и́стые / и́стых |
| Công cụ cách | и́стым | и́стым | и́стой | и́стыми |
| Giới cách | и́стом | и́стом | и́стой | и́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của истый
| So sánh hơn | (по)и́стее |
Họ từ của истый
Câu hỏi thường gặp
истый nghĩa là gì?
истый (tính từ) nghĩa là chân chính, thật sự.
истый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истый (phiên âm Latinh -́istyj, IPA [ʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.