TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истый

-́istyj[ʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

истый nghĩa là chân chính, thật sự.

Nghĩa của истый

Tính từ

  1. Chân chính, thật sự, thực sự.

Biến cách của истый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchи́стыйи́стоеи́стаяи́стые
Sinh cáchи́стогои́стогои́стойи́стых
Tặng cáchи́стомуи́стомуи́стойи́стым
Đối cáchи́стый / и́стогои́стоеи́стуюи́стые / и́стых
Công cụ cáchи́стыми́стыми́стойи́стыми
Giới cáchи́стоми́стоми́стойи́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của истый

So sánh hơn(по)и́стее

Họ từ của истый

Câu hỏi thường gặp

истый nghĩa là gì?

истый (tính từ) nghĩa là chân chính, thật sự.

истый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истый (phiên âm Latinh -́istyj, IPA [ʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.