калы́м
giống đựcbất động vật
kalým[kɐˈɫɨm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên калы́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
калы́м nghĩa là dẫn cưới, nạp thái.
Nghĩa của калы́м
Danh từ
- [Tiền, đồ] dẫn cưới, nạp thái.
Biến cách của калы́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | калы́м | калы́мы |
| Sinh cách кого? чего? | калы́ма | калы́мов |
| Tặng cách кому? чему? | калы́му | калы́мам |
| Đối cách кого? что? | калы́м | калы́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | калы́мом | калы́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | калы́ме | калы́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với калы́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
калым nghĩa là gì?
калым (danh từ) nghĩa là dẫn cưới, nạp thái.
калым đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là калы́м (phiên âm Latinh kalým, IPA [kɐˈɫɨm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.