мзда
giống cáibất động vật
mzda[mzda]
giọng máy của trình duyệt
мзда nghĩa là hối lộ, đút lót.
Nghĩa của мзда
Danh từ
- Hối lộ, đút lót.
Biến cách của мзда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мзда́ | мзды́ |
| Sinh cách кого? чего? | мзды́ | — |
| Tặng cách кому? чему? | мзде́ | мзда́м |
| Đối cách кого? что? | мзду́ | мзды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мздо́й | мзда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мзде́ | мзда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мзда
Đồng nghĩa
Họ từ của мзда
Câu hỏi thường gặp
мзда nghĩa là gì?
мзда (danh từ) nghĩa là hối lộ, đút lót.
мзда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мзда (phiên âm Latinh mzda, IPA [mzda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.