TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мзда

giống cáibất động vật
mzda[mzda] giọng máy của trình duyệt

мзда nghĩa là hối lộ, đút lót.

Nghĩa của мзда

Danh từ

  1. Hối lộ, đút lót.

Biến cách của мзда (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мзда́мзды́
Sinh cách кого? чего?мзды́—
Tặng cách кому? чему?мзде́мзда́м
Đối cách кого? что?мзду́мзды́
Công cụ cách кем? чем?мздо́ймзда́ми
Giới cách о ком? о чём?мзде́мзда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мзда

Đồng nghĩa

Họ từ của мзда

Câu hỏi thường gặp

мзда nghĩa là gì?

мзда (danh từ) nghĩa là hối lộ, đút lót.

мзда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мзда (phiên âm Latinh mzda, IPA [mzda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.