канто́н
giống đựcbất động vật
kantón[kɐnˈton]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên канто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канто́н nghĩa là tổng.
Nghĩa của канто́н
Danh từ
- Tổng.
Biến cách của канто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | канто́н | канто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | канто́на | канто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | канто́ну | канто́нам |
| Đối cách кого? что? | канто́н | канто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | канто́ном | канто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | канто́не | канто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với канто́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кантон nghĩa là gì?
кантон (danh từ) nghĩa là tổng.
кантон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канто́н (phiên âm Latinh kantón, IPA [kɐnˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.