карусе́ль
giống cáibất động vật
karusélʹ[kərʊˈsʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên карусе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карусе́ль nghĩa là vòng ngựa gỗ.
Nghĩa của карусе́ль
Danh từ
- Vòng ngựa gỗ.
Biến cách của карусе́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карусе́ль | карусе́ли |
| Sinh cách кого? чего? | карусе́ли | карусе́лей |
| Tặng cách кому? чему? | карусе́ли | карусе́лям |
| Đối cách кого? что? | карусе́ль | карусе́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | карусе́лью | карусе́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | карусе́ли | карусе́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với карусе́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
карусель nghĩa là gì?
карусель (danh từ) nghĩa là vòng ngựa gỗ.
карусель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карусе́ль (phiên âm Latinh karusélʹ, IPA [kərʊˈsʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.