квито́к
giống đựcbất động vật
kvitók[kvʲɪˈtok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên квито́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квито́к nghĩa là biên lai, biên nhận.
Nghĩa của квито́к
Danh từ
- Biên lai, biên nhận.
Biến cách của квито́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | квито́к | квитки́ |
| Sinh cách кого? чего? | квитка́ | квитко́в |
| Tặng cách кому? чему? | квитку́ | квитка́м |
| Đối cách кого? что? | квито́к | квитки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | квитко́м | квитка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | квитке́ | квитка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với квито́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
квиток nghĩa là gì?
квиток (danh từ) nghĩa là biên lai, biên nhận.
квиток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квито́к (phiên âm Latinh kvitók, IPA [kvʲɪˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.