клеть
giống cáibất động vật
kletʹ[klʲetʲ]
giọng máy của trình duyệt
клеть nghĩa là lồng thang máy, khung máy.
Nghĩa của клеть
Danh từ
- в шахте Lồng thang máy, khung máy, lồng máy, ca-giơ, gầu treo, ca, cũi.
Biến cách của клеть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кле́ть | кле́ти |
| Sinh cách кого? чего? | кле́ти | кле́тей |
| Tặng cách кому? чему? | кле́ти | кле́тям |
| Đối cách кого? что? | кле́ть | кле́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | кле́тью | кле́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | кле́ти | кле́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клеть
Đồng nghĩa
Họ từ của клеть
Câu hỏi thường gặp
клеть nghĩa là gì?
клеть (danh từ) nghĩa là lồng thang máy, khung máy.
клеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клеть (phiên âm Latinh kletʹ, IPA [klʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.