TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клеть

giống cáibất động vật
kletʹ[klʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

клеть nghĩa là lồng thang máy, khung máy.

Nghĩa của клеть

Danh từ

  1. в шахте Lồng thang máy, khung máy, lồng máy, ca-giơ, gầu treo, ca, cũi.

Biến cách của клеть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кле́тькле́ти
Sinh cách кого? чего?кле́тикле́тей
Tặng cách кому? чему?кле́тикле́тям
Đối cách кого? что?кле́тькле́ти
Công cụ cách кем? чем?кле́тьюкле́тями
Giới cách о ком? о чём?кле́тикле́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клеть

Đồng nghĩa

Họ từ của клеть

Câu hỏi thường gặp

клеть nghĩa là gì?

клеть (danh từ) nghĩa là lồng thang máy, khung máy.

клеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клеть (phiên âm Latinh kletʹ, IPA [klʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.