TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ковро́вый

kovróvyj[kɐˈvrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ковро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ковро́вый nghĩa là (relational) Thuộc về tấm thảm.

Nghĩa của ковро́вый

Tính từ

  1. (relational) Thuộc về tấm thảm.

Biến cách của ковро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchковро́выйковро́воековро́ваяковро́вые
Sinh cáchковро́вогоковро́вогоковро́войковро́вых
Tặng cáchковро́вомуковро́вомуковро́войковро́вым
Đối cáchковро́вый / ковро́вогоковро́воековро́вуюковро́вые / ковро́вых
Công cụ cáchковро́вымковро́вымковро́войковро́выми
Giới cáchковро́вомковро́вомковро́войковро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ковро́вый

Câu hỏi thường gặp

ковровый nghĩa là gì?

ковровый (tính từ) nghĩa là (relational) Thuộc về tấm thảm.

ковровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ковро́вый (phiên âm Latinh kovróvyj, IPA [kɐˈvrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.