ковро́вый
Dấu sắc trên ковро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ковро́вый nghĩa là (relational) Thuộc về tấm thảm.
Nghĩa của ковро́вый
Tính từ
- (relational) Thuộc về tấm thảm.
Biến cách của ковро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ковро́вый | ковро́вое | ковро́вая | ковро́вые |
| Sinh cách | ковро́вого | ковро́вого | ковро́вой | ковро́вых |
| Tặng cách | ковро́вому | ковро́вому | ковро́вой | ковро́вым |
| Đối cách | ковро́вый / ковро́вого | ковро́вое | ковро́вую | ковро́вые / ковро́вых |
| Công cụ cách | ковро́вым | ковро́вым | ковро́вой | ковро́выми |
| Giới cách | ковро́вом | ковро́вом | ковро́вой | ковро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ковро́вый
Câu hỏi thường gặp
ковровый nghĩa là gì?
ковровый (tính từ) nghĩa là (relational) Thuộc về tấm thảm.
ковровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ковро́вый (phiên âm Latinh kovróvyj, IPA [kɐˈvrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.