како́й
Dấu sắc trên како́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
како́й nghĩa là nào.
Nghĩa của како́й
Hạn định từ
- Nào.
Biến cách của како́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | како́й | како́е | кака́я | каки́е |
| Sinh cách | како́го | како́го | како́й | каки́х |
| Tặng cách | како́му | како́му | како́й | каки́м |
| Đối cách | како́й | како́е | каку́ю | каки́е |
| Công cụ cách | каки́м | каки́м | како́й | каки́ми |
| Giới cách | како́м | како́м | како́й | каки́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với како́й
Đồng nghĩa
Họ từ của како́й
Câu ví dụ với како́й
- Какой стиль причёски тебе нравится? Bạn thích kiểu tóc nào?Tatoeba #13986738
- Из какой ты страны? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #5661
- Какие у меня есть еще варианты? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #5581
- Какое дерево взрастишь, таков будет и забор. Ăn cây nào rào cây nấy.Tatoeba #4042283
- В какой папке ты сохранил файл? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1454958
- Какой сорт апельсинов ты тут выращиваешь? Anh đang trồng loại cam nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299131
- Какой предмет тебе больше всего нравится? Bạn thích môn nào nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5059886
- Какой счёт был в первом тайме? Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9727581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
какой nghĩa là gì?
какой (hạn định từ) nghĩa là nào.
какой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là како́й (phiên âm Latinh kakój, IPA [kɐˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.