колдовство́
Dấu sắc trên колдовство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колдовство́ nghĩa là phép phù thủy, pháp thuật.
Nghĩa của колдовство́
Danh từ
- Phép phù thủy, pháp thuật, yêu thuật, ma thuật.
Biến cách của колдовство́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | колдовство́ |
| Sinh cách кого? чего? | колдовства́ |
| Tặng cách кому? чему? | колдовству́ |
| Đối cách кого? что? | колдовство́ |
| Công cụ cách кем? чем? | колдовство́м |
| Giới cách о ком? о чём? | колдовстве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với колдовство́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
колдовство nghĩa là gì?
колдовство (danh từ) nghĩa là phép phù thủy, pháp thuật.
колдовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колдовство́ (phiên âm Latinh koldovstvó, IPA [kəɫdɐfstˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.