TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коли́чество

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kolíčestvo[kɐˈlʲit͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коли́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коли́чество nghĩa là Số lượng; (triết học) (cũng) lượng; (число) số.

Nghĩa của коли́чество

Danh từ

  1. Số lượng; (triết học) (cũng) lượng; (число) số.
    • большо́е коли́чествоsố lượng lớn, đông, nhiều
    • перехо́д коли́чества в ка́чество(triết học) lượng đổi thành chất

Biến cách của коли́чество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коли́чествоколи́чества
Sinh cách кого? чего?коли́честваколи́честв
Tặng cách кому? чему?коли́чествуколи́чествам
Đối cách кого? что?коли́чествоколи́чества
Công cụ cách кем? чем?коли́чествомколи́чествами
Giới cách о ком? о чём?коли́чествеколи́чествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коли́чество

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với коли́чество

  • Мы импортируем большое количество продуктов питания. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609621
  • Полиция изъяла в школе большое количество наркотиков. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866907
  • Полиция конфисковала в школе большое количество наркотических средств. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179311
  • Если количество машин увеличится, увеличится и поток транспорта. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386392
  • Количество предложений в этой базе данных постоянно растёт. Số lượng câu trong cơ sở dữ liệu này đang liên tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12767078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

количество nghĩa là gì?

количество (danh từ) nghĩa là Số lượng; (triết học) (cũng) lượng; (число) số.

количество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коли́чество (phiên âm Latinh kolíčestvo, IPA [kɐˈlʲit͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.