кондо́м
Dấu sắc trên кондо́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кондо́м nghĩa là bao cao su, bao dương vật.
Nghĩa của кондо́м
Danh từ
- Bao cao su, bao dương vật, túi cao su, áo mưa.
Biến cách của кондо́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кондо́м | кондо́мы |
| Sinh cách кого? чего? | кондо́ма | кондо́мов |
| Tặng cách кому? чему? | кондо́му | кондо́мам |
| Đối cách кого? что? | кондо́м | кондо́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | кондо́мом | кондо́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | кондо́ме | кондо́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кондо́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кондом nghĩa là gì?
кондом (danh từ) nghĩa là bao cao su, bao dương vật.
кондом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кондо́м (phiên âm Latinh kondóm, IPA [kɐnˈdom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.