прода́жный
Dấu sắc trên прода́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прода́жный nghĩa là Thuộc về bán.
Nghĩa của прода́жный
Tính từ
- Thuộc về bán.
- прода́жная ценаgiá bán
- для продажи Để bán.
- подкупный Bị mua chuộc, bất lương.
- прода́жное перо́bồi bút
- прода́жная печа́тьbáo chí tay sai (bị mua chuộc, vụ lợi)
Biến cách của прода́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прода́жный | прода́жное | прода́жная | прода́жные |
| Sinh cách | прода́жного | прода́жного | прода́жной | прода́жных |
| Tặng cách | прода́жному | прода́жному | прода́жной | прода́жным |
| Đối cách | прода́жный / прода́жного | прода́жное | прода́жную | прода́жные / прода́жных |
| Công cụ cách | прода́жным | прода́жным | прода́жной | прода́жными |
| Giới cách | прода́жном | прода́жном | прода́жной | прода́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của прода́жный
| So sánh hơn | (по)прода́жнее |
| So sánh nhất | (наи)прода́жнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прода́жный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của прода́жный
Câu hỏi thường gặp
продажный nghĩa là gì?
продажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bán.
продажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прода́жный (phiên âm Latinh prodážnyj, IPA [prɐˈdaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.