TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прода́жный

prodážnyj[prɐˈdaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прода́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прода́жный nghĩa là Thuộc về bán.

Nghĩa của прода́жный

Tính từ

  1. Thuộc về bán.
    • прода́жная ценаgiá bán
  2. для продажи Để bán.
  3. подкупный Bị mua chuộc, bất lương.
    • прода́жное перо́bồi bút
    • прода́жная печа́тьbáo chí tay sai (bị mua chuộc, vụ lợi)

Biến cách của прода́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрода́жныйпрода́жноепрода́жнаяпрода́жные
Sinh cáchпрода́жногопрода́жногопрода́жнойпрода́жных
Tặng cáchпрода́жномупрода́жномупрода́жнойпрода́жным
Đối cáchпрода́жный / прода́жногопрода́жноепрода́жнуюпрода́жные / прода́жных
Công cụ cáchпрода́жнымпрода́жнымпрода́жнойпрода́жными
Giới cáchпрода́жномпрода́жномпрода́жнойпрода́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прода́жный

So sánh hơn(по)прода́жнее
So sánh nhất(наи)прода́жнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прода́жный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của прода́жный

Câu hỏi thường gặp

продажный nghĩa là gì?

продажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bán.

продажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прода́жный (phiên âm Latinh prodážnyj, IPA [prɐˈdaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.