неподку́пный
Dấu sắc trên неподку́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неподку́пный nghĩa là liêm khiết, thanh liêm.
Nghĩa của неподку́пный
Tính từ
- Không thể bị mua chuộc, liêm khiết, thanh liêm, liêm chính, trung thực.
Biến cách của неподку́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неподку́пный | неподку́пное | неподку́пная | неподку́пные |
| Sinh cách | неподку́пного | неподку́пного | неподку́пной | неподку́пных |
| Tặng cách | неподку́пному | неподку́пному | неподку́пной | неподку́пным |
| Đối cách | неподку́пный / неподку́пного | неподку́пное | неподку́пную | неподку́пные / неподку́пных |
| Công cụ cách | неподку́пным | неподку́пным | неподку́пной | неподку́пными |
| Giới cách | неподку́пном | неподку́пном | неподку́пной | неподку́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неподку́пный
| So sánh hơn | (по)неподку́пнее |
| So sánh nhất | (наи)неподку́пнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неподку́пный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неподкупный nghĩa là gì?
неподкупный (tính từ) nghĩa là liêm khiết, thanh liêm.
неподкупный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неподку́пный (phiên âm Latinh nepodkúpnyj, IPA [nʲɪpɐtˈkupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.