кость
кость nghĩa là xương, cốt, con chạy.
Nghĩa của кость
Danh từ
- Xương, cốt.
- грудна́я костьxương ức
- перело́м кости́[sự] gãy xương
- собир.ngà, răng nanh
- слоно́вая костьngà voi
- мн.(игральные) [con] xúc xắc, thò lò
- шарик на счётах Con chạy.
Biến cách của кость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́сть | ко́сти |
| Sinh cách кого? чего? | ко́сти | косте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ко́сти | костя́м |
| Đối cách кого? что? | ко́сть | ко́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́стью | костя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́сти | костя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кость
Câu ví dụ với кость
- Кожа да кости. Còn da bọc xương.Tatoeba #2808787
- У меня в горле застряла рыбья кость. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4456101
- Не бросай собаке кость. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523019
- Не бросайте собаке кость. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523021
- В этой рыбе множество мелких костей. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3562391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кость nghĩa là gì?
кость (danh từ) nghĩa là xương, cốt, con chạy.
кость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кость (phiên âm Latinh kostʹ, IPA [kosʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.