TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кочева́ть

thể chưa hoàn thành
kočevátʹ[kət͡ɕɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кочева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кочева́ть nghĩa là du mục, du cư, di cư.

Nghĩa của кочева́ть

Động từ

  1. Du mục, du cư, du canh.
  2. о птицах и т. п. Di cư.
  3. khẩu ngữ часто менять местожительство Du cư, sống rày đây mai đó, thay đổi chỗ ở luôn.

Chia động từ кочева́ть

NgôiHiện tại
якочу́ю
тыкочу́ешь
он / она́ / оно́кочу́ет
мыкочу́ем
выкочу́ете
они́кочу́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кочевать.

Quá khứ

Giống đực (он)кочева́л
Giống cái (она́)кочева́ла
Giống trung (оно́)кочева́ло
Số nhiều (они́)кочева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)кочу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)кочу́йте

Họ từ của кочева́ть

Câu hỏi thường gặp

кочевать nghĩa là gì?

кочевать (động từ) nghĩa là du mục, du cư, di cư.

кочевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кочева́ть (phiên âm Latinh kočevátʹ, IPA [kət͡ɕɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.