кочева́ть
Dấu sắc trên кочева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кочева́ть nghĩa là du mục, du cư, di cư.
Nghĩa của кочева́ть
Động từ
- Du mục, du cư, du canh.
- о птицах и т. п. Di cư.
- khẩu ngữ часто менять местожительство Du cư, sống rày đây mai đó, thay đổi chỗ ở luôn.
Chia động từ кочева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | кочу́ю |
| ты | кочу́ешь |
| он / она́ / оно́ | кочу́ет |
| мы | кочу́ем |
| вы | кочу́ете |
| они́ | кочу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кочевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | кочева́л |
| Giống cái (она́) | кочева́ла |
| Giống trung (оно́) | кочева́ло |
| Số nhiều (они́) | кочева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | кочу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | кочу́йте |
Họ từ của кочева́ть
Câu hỏi thường gặp
кочевать nghĩa là gì?
кочевать (động từ) nghĩa là du mục, du cư, di cư.
кочевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кочева́ть (phiên âm Latinh kočevátʹ, IPA [kət͡ɕɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.