крикли́вый
Dấu sắc trên крикли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крикли́вый nghĩa là hay kêu, hay la, the thé, inh ỏi.
Nghĩa của крикли́вый
Tính từ
- Hay kêu, hay la, hay thét, hay gào.
- о голосе The thé, inh ỏi.
- nghĩa bóng вычурный Lòe loẹt, hoa hoét, chói lọi, diêm dúa, sặc sỡ.
- крикливый на́рядbộ cánh lòe loẹt, bộ quần áo hoa hoét
Biến cách của крикли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крикли́вый | крикли́вое | крикли́вая | крикли́вые |
| Sinh cách | крикли́вого | крикли́вого | крикли́вой | крикли́вых |
| Tặng cách | крикли́вому | крикли́вому | крикли́вой | крикли́вым |
| Đối cách | крикли́вый / крикли́вого | крикли́вое | крикли́вую | крикли́вые / крикли́вых |
| Công cụ cách | крикли́вым | крикли́вым | крикли́вой | крикли́выми |
| Giới cách | крикли́вом | крикли́вом | крикли́вой | крикли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của крикли́вый
Câu hỏi thường gặp
крикливый nghĩa là gì?
крикливый (tính từ) nghĩa là hay kêu, hay la, the thé, inh ỏi.
крикливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крикли́вый (phiên âm Latinh kriklívyj, IPA [krʲɪˈklʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.