TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крикли́вый

kriklívyj[krʲɪˈklʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крикли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крикли́вый nghĩa là hay kêu, hay la, the thé, inh ỏi.

Nghĩa của крикли́вый

Tính từ

  1. Hay kêu, hay la, hay thét, hay gào.
  2. о голосе The thé, inh ỏi.
  3. nghĩa bóng вычурный Lòe loẹt, hoa hoét, chói lọi, diêm dúa, sặc sỡ.
    • крикливый на́рядbộ cánh lòe loẹt, bộ quần áo hoa hoét

Biến cách của крикли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрикли́выйкрикли́воекрикли́ваякрикли́вые
Sinh cáchкрикли́вогокрикли́вогокрикли́войкрикли́вых
Tặng cáchкрикли́вомукрикли́вомукрикли́войкрикли́вым
Đối cáchкрикли́вый / крикли́вогокрикли́воекрикли́вуюкрикли́вые / крикли́вых
Công cụ cáchкрикли́вымкрикли́вымкрикли́войкрикли́выми
Giới cáchкрикли́вомкрикли́вомкрикли́войкрикли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của крикли́вый

Câu hỏi thường gặp

крикливый nghĩa là gì?

крикливый (tính từ) nghĩa là hay kêu, hay la, the thé, inh ỏi.

крикливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крикли́вый (phiên âm Latinh kriklívyj, IPA [krʲɪˈklʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.