TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кры́ша

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
krýša[ˈkrɨʂə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кры́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кры́ша nghĩa là mái, mái nhà.

Nghĩa của кры́ша

Danh từ

  1. Mái, mái nhà.
    • соло́менная кры́шаmái rạ, mái tranh
    • черепи́чная кры́шаmái ngói
    • под одно́й кры́шейcùng sống trong một nhà

Biến cách của кры́ша (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кры́шакры́ши
Sinh cách кого? чего?кры́шикры́ш
Tặng cách кому? чему?кры́шекры́шам
Đối cách кого? что?кры́шукры́ши
Công cụ cách кем? чем?кры́шейкры́шами
Giới cách о ком? о чём?кры́шекры́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кры́ша

Đồng nghĩa

Họ từ của кры́ша

Câu ví dụ với кры́ша

  • Всякий раз, когда идёт дождь, крыша протекает. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4802826
  • После смерти Джанет у её мужа напрочь поехала крыша. Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13591204
  • Я поднялся на крышу по лестнице. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510147
  • Я поднялась на крышу по лестнице. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510148
  • Посмотри на ту кошку на крыше. Nhìn con mèo trên mái nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695608
  • Том на крыше. Tom đang ở trên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749451

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

крыша nghĩa là gì?

крыша (danh từ) nghĩa là mái, mái nhà.

крыша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кры́ша (phiên âm Latinh krýša, IPA [ˈkrɨʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.