кры́ша
Dấu sắc trên кры́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кры́ша nghĩa là mái, mái nhà.
Nghĩa của кры́ша
Danh từ
- Mái, mái nhà.
- соло́менная кры́шаmái rạ, mái tranh
- черепи́чная кры́шаmái ngói
- под одно́й кры́шейcùng sống trong một nhà
Biến cách của кры́ша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кры́ша | кры́ши |
| Sinh cách кого? чего? | кры́ши | кры́ш |
| Tặng cách кому? чему? | кры́ше | кры́шам |
| Đối cách кого? что? | кры́шу | кры́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | кры́шей | кры́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | кры́ше | кры́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кры́ша
Đồng nghĩa
Họ từ của кры́ша
Câu ví dụ với кры́ша
- Всякий раз, когда идёт дождь, крыша протекает. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4802826
- После смерти Джанет у её мужа напрочь поехала крыша. Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13591204
- Я поднялся на крышу по лестнице. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510147
- Я поднялась на крышу по лестнице. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510148
- Посмотри на ту кошку на крыше. Nhìn con mèo trên mái nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695608
- Том на крыше. Tom đang ở trên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крыша nghĩa là gì?
крыша (danh từ) nghĩa là mái, mái nhà.
крыша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кры́ша (phiên âm Latinh krýša, IPA [ˈkrɨʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.