дом
дом nghĩa là nhà, nhà ở, toà nhà.
Nghĩa của дом
Danh từ
- Nhà, nhà ở.
- Toà nhà.
- Nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà cửa.
- Quê hương, nơi chôn.
Biến cách của дом (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́м | дома́ |
| Sinh cách кого? чего? | до́ма | домо́в |
| Tặng cách кому? чему? | до́му | дома́м |
| Đối cách кого? что? | до́м | дома́ |
| Công cụ cách кем? чем? | до́мом | дома́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | до́ме | дома́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дом
Đồng nghĩa
Họ từ của дом
Câu ví dụ với дом
- Безопасность дорожного движения — счастье в каждый дом. An toàn giao thông là yạnh phúc cho mọi nhà.Tatoeba #6588612
- В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
- Я расстался с идеей купить дом. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3588720
- У Тома в Бостоне есть дом. Tom có một căn nhà ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4682454
- У Тома есть дом в Бостоне. Tom có một căn nhà ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4738263
- Том без труда нашёл дом Мэри. Tôm đã tìm thấy nhà của Mary mà không gặp bất cứ trở ngại nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7585250
- У него дом рядом с метро. Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7941996
- Я продал свой дом в Австралии. Tôi đã bán ngôi nhà của tôi ở Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12276390
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дом nghĩa là gì?
дом (danh từ) nghĩa là nhà, nhà ở, toà nhà.
дом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дом (phiên âm Latinh dom, IPA [dom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.